法规【法規】
[fǎ guī] [法 规]
luật pháp; đạo luật
法律、法令、条例等规章的总称。
每位公民都应当自觉遵守交通法规。
měi wèi gōng mín dōu yīng dāng zì jué zūn shǒu jiāo tōng fǎ guī.Mỗi một công dân đều nên tự giác tuân thủ các quy định pháp luật giao thông.
必须完善法规,明确平台方的法定义务才行。
bì xū wán shàn fǎ guī, míng què píng tái fāng de fǎ dìng yì wù cái xíng.Cần hoàn thiện quy định pháp luật, xác định rõ nghĩa vụ pháp định của bên nền tảng mới được.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do该法律法规自公布之日起生效。
gāi fǎ lǜ fǎ guī zì gōng bù zhī rì qǐ shēng xiào.Quy định pháp luật này có hiệu lực kể từ ngày công bố.
对,遵守数据保护法规是当前不可忽视的关键环节。
duì, zūn shǒu shù jù bǎo hù fǎ guī shì dāng qián bù kě hū shì de guān jiàn huán jié.Đúng, tuân thủ luật bảo vệ dữ liệu là khâu mấu chốt không thể lơ là lúc này.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句