法制
[fǎ zhì] [法 制]
hệ thống và thể chế pháp luật
法律制度的简称。
我们要不断加强法制建设。
wǒ men yào bú duàn jiā qiáng fǎ zhì jiàn shè.Chúng ta cần không ngừng tăng cường xây dựng thể chế pháp luật.
但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。
dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại了解汉族姓氏的演变过程有助于深入研究古代宗法制度。
liǎo jiě hàn zú xìng shì de yǎn biàn guò chéng yǒu zhù yú shēn rù yán jiū gǔ dài zōng fǎ zhì dù.Tìm hiểu quá trình biến đổi họ của người Hán giúp ích cho việc nghiên cứu sâu về chế độ tông pháp cổ đại.