法律
[fǎ lǜ] [法 律]
pháp luật; lượng từ: 条 (tiáo), 套 (tào), 个 (gè)
国家制定并强制执行的行为规范
每个人都应该遵守法律。
měi gè rén dōu yīng gāi zūn shǒu fǎ lǜ.Mọi người đều nên tuân thủ pháp luật.
条、 套、个
按照法律规定,技术公司需要负责吗?
àn zhào fǎ lǜ guī dìng, jì shù gōng sī xū yào fù zé ma?Theo quy định của pháp luật, công ty công nghệ có cần chịu trách nhiệm không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被任何人都不能践踏国家的法律。
rèn hé rén dōu bù néng jiàn tà guó jiā de fǎ lǜ.Không một ai được phép giẫm đạp lên pháp luật của quốc gia.
太好了,这样能彻底化解这场法律危机。
tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免