法律责任
[fǎ lǜ zé rèn] [法 律 责 任]
trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
是的,保护数据隐私是科技公司应尽的法律责任。
shì de, bǎo hù shù jù yǐn sī shì kē jì gōng sī yìng jìn de fǎ lǜ zé rèn.Đúng vậy, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu là trách nhiệm pháp lý công ty công nghệ phải làm.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng公司决定追究他的法律责任。
gōng sī jué dìng zhuī jiū tā de fǎ lǜ zé rèn.Công ty quyết định truy cứu trách nhiệm pháp lý của anh ta.
明白了,法律责任重大,任何条款漏洞都有风险。
míng bái le, fǎ lǜ zé rèn zhòng dà, rèn hé tiáo kuǎn lòu dòng dōu yǒu fēng xiǎn.Em hiểu rồi, trách nhiệm pháp lý rất lớn, bất kỳ lỗ hổng điều khoản nào cũng có rủi ro.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……