责
[zé]
bổn phận; trách nhiệm; khiển trách
我打字比较快,我负责写报告。
wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm保持环境清洁是每个人的责任。
bǎo chí huán jìng qīng jié shì měi gè rén de zé rèn.Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mỗi người.
你的口语很好,你负责做汇报。
nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm