四象[sì xiàng] [四 象]Lưu từKhácbốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿[èr shí bā xiù] trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龙 (qīng lóng), Bạch Hổ 白虎 (bái hǔ), Chu Tước 朱雀 (zhū què), Huyền Vũ 玄武 (xuán wǔ)Chữ trong từ四sìbốn象xiàngvoiTừ cùng chữ:印象yìn xiàngHSK 3ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)对象duì xiàngHSK 3mục tiêu形象xíng xiàngHSK 3hình ảnh现象xiàn xiàngHSK 3hiện tượng想象xiǎng xiàngHSK 4tưởng tượng四周sì zhōuHSK 5xung quanh大象dà xiàngHSK 5con voi景象jǐng xiàngHSK 5cảnh tượng气象qì xiàngHSK 5khí tượngXem thêm (3)