四周
[sì zhōu] [四 周]
xung quanh
周围的区域
会议室四周摆满了鲜花,环境非常优美。
huì yì shì sì zhōu bǎi mǎn le xiān huā, huán jìng fēi cháng yōu měi.Xung quanh phòng họp bày đầy hoa tươi, khung cảnh rất đẹp mắt.
外面夜色深沉,四周一片寂静。
wài miàn yè sè shēn chén, sì zhōu yī piàn jì jìng.Bên ngoài đêm đã về khuya, bốn bề hoàn toàn tĩnh lặng.
省会城市的经济力量向四周辐射。
shěng huì chéng shì de jīng jì lì liàng xiàng sì zhōu fú shè.Sức mạnh kinh tế của thành phố thủ phủ lan tỏa ra xung quanh.
工厂四周建有两米高的围墙。
gōng chǎng sì zhōu jiàn yǒu liǎng mǐ gāo de wéi qiáng.Bốn phía nhà máy xây tường bao cao hai mét.