四肢
[sì zhī] [四 肢]
bốn chi của cơ thể
指人的双手双脚或动物的四条腿
适当锻炼可以让四肢变得更加灵活。
shì dàng duàn liàn kě yǐ ràng sì zhī biàn de gèng jiā líng huó.Tập luyện hợp lý có thể giúp tứ chi trở nên linh hoạt hơn.
连日的高烧让她感到四肢无力,无法集中精力工作。
lián rì de gāo shāo ràng tā gǎn dào sì zhī wú lì, wú fǎ jí zhōng jīng lì gōng zuò.Cơn sốt cao nhiều ngày liên tiếp khiến cô ấy cảm thấy tứ chi bủn rủn, không thể tập trung làm việc.
