XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肢

[zhī]

chi (bộ phận cơ thể)

适当锻炼可以让四肢变得更加灵活。

shì dàng duàn liàn kě yǐ ràng sì zhī biàn de gèng jiā líng huó.

Tập luyện hợp lý có thể giúp tứ chi trở nên linh hoạt hơn.

冬天在室外站久了,四肢容易发凉。

dōng tiān zài shì wài zhàn jiǔ le, sì zhī róng yì fā liáng.

Mùa đông đứng ngoài trời lâu, tứ chi rất dễ bị lạnh.

婴儿躺在床上,开心地挥动着四肢。

yīng ér tǎng zài chuáng shàng, kāi xīn dì huī dòng zhe sì zhī.

Em bé nằm trên giường, vui vẻ vung vẩy tay chân.