四处【四處】
[sì chù] [四 处]
khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
向各个方向;到处。
他在房间里四处寻找丢失的钥匙。
tā zài fáng jiān lǐ sì chù xún zhǎo diū shī de yào shi.Anh ấy tìm kiếm chiếc chìa khóa bị mất ở khắp nơi trong phòng.
该集团四处招揽高端技术人才。
gāi jí tuán sì chù zhāo lǎn gāo duān jì shù rén cái.Tập đoàn này tìm cách chiêu mộ nhân tài công nghệ cao khắp nơi.
那群小偷在警察赶到前四处逃窜。
nà qún xiǎo tōu zài jǐng chá gǎn dào qián sì chù táo cuàn.Nhóm trộm đó đã bỏ chạy tán loạn khắp nơi trước khi cảnh sát đến.
他四处标榜自己的所谓成功经验。
tā sì chù biāo bǎng zì jǐ de suǒ wèi chéng gōng jīng yàn.Anh ta đi khắp nơi phô trương cái gọi là kinh nghiệm thành công của mình.