XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

远处【遠處】

[yuǎn chù] [远 处]

nơi xa

距离较远的地方。

他站在远处向我们挥手招呼。

tā zhàn zài yuǎn chù xiàng wǒ men huī shǒu zhāo hū.

Anh ấy đứng ở nơi xa vẫy tay chào chúng tôi.

我站在远处看,你先拿着别动。

wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.

Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

夕阳的余晖洒在远处的树梢上。

xī yáng de yú huī sǎ zài yuǎn chù de shù shāo shàng.

Ánh chiều tà phủ trên những ngọn cây ở phía xa.

嗯,真的令人震撼,远处连绵的山脉也看得一清二楚。

èn, zhēn de lìng rén zhèn hàn, yuǎn chù lián mián de shān mài yě kàn de yì qīng èr chǔ.

Ừm, đúng là rất ấn tượng, dãy núi trùng điệp phía xa cũng nhìn thấy rõ mồn một.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了