中央
[zhōng yāng] [TRUNG 央]
1.trung ương; giữa; trung tâm
会议室中央摆放着一张大桌子。
huì yì shì zhōng yāng bǎi fàng zhe yì zhāng dà zhuō zi.Chính giữa phòng họp đặt một chiếc bàn lớn.
2.chính phủ trung ương
指国家中央政府或最高当局
中央批准了这项改革方案。
zhōng yāng pī zhǔn le zhè xiàng gǎi gé fāng àn.Trung ương đã phê chuẩn phương án cải cách này.
能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。
néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而所以我们建了中央储能站,通过削峰填谷来调配高峰用电。
suǒ yǐ wǒ men jiàn le zhōng yāng chǔ néng zhàn, tōng guò xiāo fēng tián gǔ lái tiáo pèi gāo fēng yòng diàn.Cho nên chúng mình đã dựng trạm lưu trữ trung tâm, thông qua điều tiết lúc đỉnh điểm để điều phối điện giờ cao điểm.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而广场中央立着一座高大的雕像。
guǎng chǎng zhōng yāng lì zhe yí zuò gāo dà de diāo xiàng.Ở giữa quảng trường dựng một bức tượng lớn.
