边缘【邊緣】
[biān yuán] [边 缘]
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi; thuộc về rìa; không rõ ràng
周边部分或临界状态
这座小村庄位于城市的边缘地带。
zhè zuò xiǎo cūn zhuāng wèi yú chéng shì de biān yuán dì dài.Ngôi làng nhỏ này nằm ở vùng ngoại vi thành phố.
图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。
tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于你说得对,过度开放会导致弱小主权货币被边缘化。
nǐ shuō de duì, guò dù kāi fàng huì dǎo zhì ruò xiǎo zhǔ quán huò bì bèi biān yuán huà.Em nói đúng, việc mở cửa quá mức sẽ khiến tiền tệ chủ quyền non yếu bị gạt ra ngoài lề.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。
zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每