绝缘【絕緣】
[jué yuán] [绝 缘]
không có liên hệ; bị cắt đứt; cách điện
断绝关系;电、热等不能通过。
维修电路前必须穿戴绝缘手套以防发生触电危险。
wéi xiū diàn lù qián bì xū chuān dài jué yuán shǒu tào yǐ fáng fā shēng chù diàn wēi xiǎn.Trước khi sửa chữa mạch điện phải đeo găng tay cách điện để phòng ngừa nguy cơ bị điện giật.