绝技【絕技】
[jué jì] [绝 技]
tuyệt kỹ; kỹ năng điêu luyện
独特而高超的技能或技艺
老艺人当场展示了微雕绝技,令在场观众赞叹不已。
lǎo yì rén dāng chǎng zhǎn shì le wēi diāo jué jì, lìng zài chǎng guān zhòng zàn tàn bù yǐ.Nghệ nhân lão thành trình diễn tuyệt kỹ điêu khắc vi mô tại chỗ khiến khán giả không ngớt lời khen ngợi.
这个策略兼顾了原则与灵活性。要是对方以减排达标为由拒绝技术转让,你又怎么破局?
zhè ge cè lüè jiān gù le yuán zé yǔ líng huó xìng. yào shi duì fāng yǐ jiǎn pái dá biāo wèi yóu jù jué jì shù zhuǎn ràng, nǐ yòu zěn me pò jú?Chiến lược này dung hòa được nguyên tắc và tính linh hoạt. Nếu đối phương lấy cớ đạt chuẩn giảm phát thải để từ chối chuyển giao công nghệ, em phá thế bế tắc thế nào?
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế