专长【專長】
[zhuān cháng] [专 长]
chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
独到的学问、技术或特长
发挥自己的专业专长,才能在激烈的职场竞争中脱颖而出。
fā huī zì jǐ de zhuān yè zhuān cháng, cái néng zài jī liè de zhí chǎng jìng zhēng zhōng tuō yǐng ér chū.Phát huy chuyên môn sở trường của bản thân mới có thể nổi bật trong môi trường cạnh tranh việc làm khốc liệt.