高科技
[gāo kē jì] [高 科 技]
công nghệ cao; kỹ thuật cao
指尖端先进的科学技术。
这家企业依靠高科技产品赢得了广阔的海外市场。
zhè jiā qǐ yè yī kào gāo kē jì chǎn pǐn yíng dé le guǎng kuò de hǎi wài shì chǎng.Doanh nghiệp này dựa vào các sản phẩm công nghệ cao để chiếm lĩnh thị trường hải ngoại rộng lớn.
确实,这种高科技农业项目,环保要求比普通项目严格得多。
què shí, zhè zhǒng gāo kē jì nóng yè xiàng mù, huán bǎo yāo qiú bǐ pǔ tōng xiàng mù yán gé de duō.Quả thực, dự án nông nghiệp công nghệ cao loại này, yêu cầu bảo vệ môi trường nghiêm ngặt hơn nhiều so với dự án thông thường.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了这个地方集中了很多高科技企业。
zhè ge dì fāng jí zhōng le hěn duō gāo kē jì qǐ yè.Nơi này tập trung rất nhiều doanh nghiệp công nghệ cao.
当然,这不仅能拉动本地消费,还能吸引海内外高科技人才。
dāng rán, zhè bù jǐn néng lā dòng běn dì xiāo fèi, hái néng xī yǐn hǎi nèi wài gāo kē jì rén cái.Tất nhiên, việc này không chỉ kích cầu tiêu dùng địa phương mà còn thu hút nhân tài công nghệ cao trong và ngoài nước.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số