边缘化
[biān yuán huà] [边 缘 化]
gây ra tình trạng ngoài lề; tình trạng bị ngoài lề
你说得对,过度开放会导致弱小主权货币被边缘化。
nǐ shuō de duì, guò dù kāi fàng huì dǎo zhì ruò xiǎo zhǔ quán huò bì bèi biān yuán huà.Em nói đúng, việc mở cửa quá mức sẽ khiến tiền tệ chủ quyền non yếu bị gạt ra ngoài lề.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。
zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每确实如此,结算效率大幅提升的同时,传统清算渠道恐将面临边缘化。
què shí rú cǐ, jié suàn xiào lǜ dà fú tí shēng de tóng shí, chuán tǒng qīng suàn qú dào kǒng jiāng miàn lín biān yuán huà.Đúng là vậy, trong khi hiệu suất quyết toán tăng vọt, các kênh bù trừ truyền thống e rằng sẽ đối mặt nguy cơ bị gạt ra rìa.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định