央
[yāng]
trung tâm; kết thúc; cầu xin
能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。
néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而会议室中央摆放着一张大桌子。
huì yì shì zhōng yāng bǎi fàng zhe yì zhāng dà zhuō zi.Chính giữa phòng họp đặt một chiếc bàn lớn.
因此建议央行适度加息。
yīn cǐ jiàn yì yāng xíng shì dù jiā xī.Vì vậy đề xuất ngân hàng trung ương tăng lãi suất vừa phải.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…