央行
[yāng háng] [央 行]
ngân hàng trung ương
因此建议央行适度加息。
yīn cǐ jiàn yì yāng xíng shì dù jiā xī.Vì vậy đề xuất ngân hàng trung ương tăng lãi suất vừa phải.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…央行过度放水可能导致通胀。
yāng xíng guò dù fàng shuǐ kě néng dǎo zhì tōng zhàng.Ngân hàng trung ương bơm tiền quá mức có thể dẫn đến lạm phát.
你看早报了吗?央行昨天下调了再贴现利率。
nǐ kàn zǎo bào le ma? yāng xíng zuó tiān xià tiáo le zài tiē xiàn lì lǜ.Cậu xem bản tin sáng chưa? Hôm qua ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất tái chiết khấu rồi.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……