自责【自責】
[zì zé] [自 责]
tự trách
自己责备自己。
项目出现失误后,他内心感到十分自责。
xiàng mù chū xiàn shī wù hòu, tā nèi xīn gǎn dào shí fēn zì zé.Sau khi dự án xảy ra sai sót, anh ấy trong lòng cảm thấy vô cùng tự trách.
别太自责,第一次难免会犯错,流程还不熟悉。
bié tài zì zé, dì yī cì nán miǎn huì fàn cuò, liú chéng hái bù shú xī.Đừng quá tự trách, lần đầu khó tránh khỏi mắc lỗi, em còn chưa quen quy trình.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免不必过度自责。我们目前处于摸索和磨合阶段,很多机制尚未完全成熟。
bú bì guò dù zì zé. wǒ men mù qián chǔ yú mō suǒ hé mó hé jiē duàn, hěn duō jī zhì shàng wèi wán quán chéng shú.Không cần tự trách quá mức. Chúng ta hiện đang ở giai đoạn mày mò và phối hợp, nhiều cơ chế vẫn chưa hoàn toàn chín muồi.
Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免既然结果已经无法改变,你何必自责?
jì rán jié guǒ yǐ jīng wú fǎ gǎi biàn, nǐ hé bì zì zé?Đã kết quả không thể thay đổi nữa, bạn việc gì phải tự trách?