XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

粪【糞】

[fèn]

phân; chất thải

人或动物排泄的废弃物

农夫把收集起来的牛粪当作天然肥料施入农田。

nóng fū bǎ shōu jí qǐ lái de niú fèn dàng zuò tiān rán féi liào shī rù nóng tián.

Bác nông dân dùng phân bò thu gom được làm phân bón tự nhiên bón vào ruộng.

bón phân

施肥

农人们抓紧在播种前粪田保墒。

nóng rén men zhuā jǐn zài bō zhǒng qián fèn tián bǎo shāng.

Các nông dân tranh thủ bón phân cho ruộng giữ ẩm trước khi gieo hạt.

这个我完全赞同,大家主要反感深夜噪音和没清理的粪便吧?

zhè ge wǒ wán quán zàn tóng, dà jiā zhǔ yào fǎn gǎn shēn yè zào yīn hé méi qīng lǐ de fèn biàn ba?

Điều này tôi hoàn toàn tán thành, mọi người chủ yếu khó chịu vì tiếng ồn đêm muộn và phân chưa dọn nhỉ?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

饮用水源附近严禁堆放牲畜粪便。

yǐn yòng shuǐ yuán fù jìn yán jìn duī fàng shēng chù fèn biàn.

Nghiêm cấm chất đống phân gia súc gần nguồn nước uống.