谴责【譴責】
[qiǎn zé] [谴 责]
lên án; kết tội; chỉ trích
严厉批评或责备坏人坏事。
国际社会一致谴责这种破坏环境的行为。
guó jì shè huì yí zhì qiǎn zé zhè zhǒng pò huài huán jìng de xíng wéi.Cộng đồng quốc tế đồng thanh lên án hành vi hủy hoại môi trường này.
sự lên án; sự chỉ trích
指对错误言行表示的严厉批评
这种不道德的行为遭到了公众的谴责。
zhè zhǒng bú dào dé de xíng wéi zāo dào le gōng zhòng de qiǎn zé.Hành vi bất đạo đức này đã gặp phải sự lên án của công chúng.
这种放纵的行为受到了公众谴责。
zhè zhǒng fàng zòng de xíng wéi shòu dào le gōng zhòng qiǎn zé.Hành vi buông thả này đã bị công chúng lên án.
这种恶劣的行径遭到了大家的谴责。
zhè zhǒng è liè de xíng jìng zāo dào le dà jiā de qiǎn zé.Hành vi xấu xa này đã bị mọi người lên án.
任何欺骗观众的行为都会受到谴责。
rèn hé qī piàn guān zhòng de xíng wéi dōu huì shòu dào qiǎn zé.Bất kỳ hành vi lừa dối khán giả nào cũng sẽ bị lên án.