声讨
[shēng tǎo] [声 讨]
lên án; chỉ trích
朝廷派兵南下,声讨并平定了叛乱。
cháo tíng pài bīng nán xià, shēng tǎo bìng píng dìng le pàn luàn.Triều đình phái binh xuống phía nam, lên án trừng phạt và dẹp yên phản loạn.
[shēng tǎo] [声 讨]
lên án; chỉ trích
朝廷派兵南下,声讨并平定了叛乱。
cháo tíng pài bīng nán xià, shēng tǎo bìng píng dìng le pàn luàn.Triều đình phái binh xuống phía nam, lên án trừng phạt và dẹp yên phản loạn.