谴
[qiǎn]
khiển trách; phê bình
这种放纵的行为受到了公众谴责。
zhè zhǒng fàng zòng de xíng wéi shòu dào le gōng zhòng qiǎn zé.Hành vi buông thả này đã bị công chúng lên án.
这种恶劣的行径遭到了大家的谴责。
zhè zhǒng è liè de xíng jìng zāo dào le dà jiā de qiǎn zé.Hành vi xấu xa này đã bị mọi người lên án.
任何欺骗观众的行为都会受到谴责。
rèn hé qī piàn guān zhòng de xíng wéi dōu huì shòu dào qiǎn zé.Bất kỳ hành vi lừa dối khán giả nào cũng sẽ bị lên án.