本分
[běn fèn] [本 分]
bổn phận; phận sự
个人职责或应当做的自己分内之事
做好手头的本职工作,是每一位员工应尽的本分。
zuò hǎo shǒu tóu de běn zhí gōng zuò, shì měi yí wèi yuán gōng yìng jìn de běn fèn.Làm tốt công việc hiện tại là bổn phận mà mỗi nhân viên nên hoàn thành.
an phận; đúng mực; hiền lành
安分守己,规规矩矩
他是个很本分的老实人,从不给别人添麻烦。
tā shì gè hěn běn fèn de lǎo shí rén, cóng bù gěi bié rén tiān má fán.Anh ấy là một người rất an phận thành thật, chưa bao giờ gây phiền phức cho người khác.
确实,训练集样本分布不均,误诊率就会大幅上升。
què shí, xùn liàn jí yàng běn fēn bù bù jūn, wù zhěn lǜ jiù huì dà fú shàng shēng.Quả thật, phân bố mẫu trong tập huấn luyện không đều thì tỷ lệ chẩn đoán sai sẽ tăng vọt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有