本领【本領】
[běn lǐng] [本 领]
kỹ năng; khả năng; năng lực
技能,做事的能力。
他学到了很多新本领。
tā xué dào le hěn duō xīn běn lǐng.Anh ấy đã học được rất nhiều kỹ năng mới.
项、个
你说得对。要是工作几年仍学不到新本领,很多人会觉得前景黯淡。
nǐ shuō de duì. yào shi gōng zuò jǐ nián réng xué bú dào xīn běn lǐng, hěn duō rén huì jué de qián jǐng àn dàn.Cậu nói đúng. Nếu làm mấy năm vẫn không học được kỹ năng mới, nhiều người sẽ thấy tương lai mờ mịt.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎面对困难,他施展出全部本领。
miàn duì kùn nán, tā shī zhǎn chū quán bù běn lǐng.Đối mặt với khó khăn, anh ấy đã vận dụng toàn bộ bản lĩnh.
他凭着一身本领赢得了比赛。
tā píng zhe yì shēn běn lǐng yíng dé le bǐ sài.Anh ấy dựa vào bản lĩnh của mình để giành chiến thắng.
