能耐
[néng nài] [能 耐]
khả năng; năng lực
本领;技能。
他有很大的能耐完成任务。
tā yǒu hěn dà de néng nài wán chéng rèn wu.Anh ấy có khả năng lớn để hoàn thành nhiệm vụ.
他总爱在大家面前显自己的能耐。
tā zǒng ài zài dà jiā miàn qián xiǎn zì jǐ de néng nài.Anh ấy luôn thích khoe khoang tài nghệ của mình trước mặt mọi người.
这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。
zhè wèi lǎo shī xīn dì shàn liáng, zǒng néng nài xīn kāi dǎo mí máng de xué shēng.Thầy giáo này lòng dạ lương thiện, luôn kiên nhẫn khai sáng cho những học sinh còn lạc lối.