能源
[néng yuán] [能 源]
năng lượng; nguồn năng lượng; lượng từ: 个 (gè)
产生各种能量的自然资源
开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。
kāi fā qīng jié néng yuán shì jiǎn shǎo tàn pái fàng de guān jiàn jǔ cuò.Phát triển năng lượng sạch là biện pháp then chốt để giảm lượng phát thải carbon.
个
绿色能源转型跟深海采矿有什么直接关系呢?
lǜ sè néng yuán zhuǎn xíng gēn shēn hǎi cǎi kuàng yǒu shén me zhí jiē guān xì ne?Chuyển đổi năng lượng xanh thì có quan hệ trực tiếp gì với khai thác mỏ biển sâu nhỉ?
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言国产新能源汽车正在加速超车。
guó chǎn xīn néng yuán qì chē zhèng zài jiā sù chāo chē.Xe năng lượng mới trong nước đang đẩy nhanh tốc độ bứt phá vươn lên.
大卫,你看过最新出炉的新能源产业报告了吗?
dà wèi, nǐ kàn guo zuì xīn chū lú de xīn néng yuán chǎn yè bào gào le ma?Đại Vệ, cậu đã xem báo cáo ngành năng lượng mới mới công bố chưa?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增