水源
[shuǐ yuán] [THỦY 源]
nguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sông
水的来源或供水的地方
工业废水的违规排放严重污染了当地居民的饮用水源。
gōng yè fèi shuǐ de wéi guī pái fàng yán zhòng wū rǎn le dāng dì jū mín de yǐn yòng shuǐ yuán.Việc xả thải nước thải công nghiệp trái phép đã gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước sinh hoạt của cư dân địa phương.
对,增加透水地面还能补充地下水源,可谓一举两得。
duì, zēng jiā tòu shuǐ dì miàn hái néng bǔ chōng dì xià shuǐ yuán, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng, tăng diện tích mặt đất thấm nước còn bổ sung nguồn nước ngầm, có thể nói là một công đôi việc.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị饮用水源附近严禁堆放牲畜粪便。
yǐn yòng shuǐ yuán fù jìn yán jìn duī fàng shēng chù fèn biàn.Nghiêm cấm chất đống phân gia súc gần nguồn nước uống.
研究显示,它们通过水源和空气沉降,进而通过食物链层层富集。
yán jiū xiǎn shì, tā men tōng guò shuǐ yuán hé kōng qì chén jiàng, jìn ér tōng guò shí wù liàn céng céng fù jí.Nghiên cứu cho thấy chúng lắng đọng qua nguồn nước và không khí, rồi tích lũy dần qua chuỗi thức ăn.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn