XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

电源【電源】

[diàn yuán] [电 源]

nguồn điện

供给电能的装置或来源

离开前请拔掉电脑的电源。

lí kāi qián qǐng bá diào diàn nǎo de diàn yuán.

Trước khi rời đi xin hãy rút nguồn điện máy tính.

请将电源线插在墙上的插座里。

qǐng jiāng diàn yuán xiàn chā zài qiáng shàng de chā zuò lǐ.

Xin hãy cắm dây nguồn vào ổ cắm trên tường.

电源意外切断导致电脑关机。

diàn yuán yì wài qiē duàn dǎo zhì diàn nǎo guān jī.

Nguồn điện bất ngờ bị cắt dẫn đến máy tính tắt.

离开房间前请务必关掉电源开关。

lí kāi fáng jiān qián qǐng wù bì guān diào diàn yuán kāi guān.

Trước khi rời phòng, hãy nhớ tắt công tắc nguồn điện.