根本
[gēn běn] [根 本]
cơ bản; cơ sở; gốc rễ
我根本不认识他。
wǒ gēn běn bú rèn shi tā.Tôi căn bản không quen anh ta.
gốc rễ; cội nguồn
事物的根源或最重要的基础
我们要从根本上解决这个问题。
wǒ men yào cóng gēn běn shàng jiě jué zhè ge wèn tí.Chúng ta phải giải quyết vấn đề này từ gốc rễ.
căn bản; cốt lõi
主要的、起决定作用的
两家公司的发展方向有根本的区别。
liǎng jiā gōng sī de fā zhǎn fāng xiàng yǒu gēn běn de qū bié.Hướng phát triển của hai công ty có sự khác biệt căn bản.
个
我觉得那些常规的公关手段根本没用。
wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非我们需要追溯问题的根本原因。
wǒ men xū yào zhuī sù wèn tí de gēn běn yuán yīn.Chúng ta cần theo dấu vết để tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
没准发布它的网站也根本没有专业资质吧?
méi zhǔn fā bù tā de wǎng zhàn yě gēn běn méi yǒu zhuān yè zī zhì ba?Có khi trang web đăng tải nó cũng hoàn toàn không có chứng nhận chuyên môn nhỉ?
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见