根据
[gēn jù] [根 据]
theo; dựa vào; cơ sở
按照某种事实或理由
根据天气预报,明天会下雨。
gēn jù tiān qì yù bào, míng tiān huì xià yǔ.Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
căn cứ; cơ sở
作为语言或行动基础的事物
我们做决定要有科学根据。
wǒ men zuò jué dìng yào yǒu kē xué gēn jù.Chúng ta đưa ra quyết định phải có căn cứ khoa học.
个
这主要是根据当地的气候条件决定的。
zhè zhǔ yào shi gēn jù dāng dì de qì hòu tiáo jiàn jué dìng de.Điều này chủ yếu được quyết định dựa theo điều kiện khí hậu địa phương.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc请根据屏幕上的提示输入密码。
qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.
根据法律,技术公司必须向患者赔偿损失。
gēn jù fǎ lǜ, jì shù gōng sī bì xū xiàng huàn zhě péi cháng sǔn shī.Căn cứ theo pháp luật, công ty công nghệ bắt buộc phải bồi thường tổn thất cho người bệnh.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被