根据地[gēn jù dì] [根 据 地]Lưu từKháccăn cứ địaChữ trong từ根gēnrễ据jùtheo地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương根本gēn běnHSK 3cơ bản土地tǔ dìHSK 4đất根据gēn jùHSK 4theo陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)基地jī dìHSK 5căn cứXem thêm (3)Ví dụ trong bài học你不能毫无事实根据地捏造借口。nǐ bù néng háo wú shì shí gēn jù dì niē zào jiè kǒu.Bạn không thể bịa ra lý do khi hoàn toàn không có căn cứ thực tế.