大数据【大數據】
[dà shù jù] [ĐẠI 数 据]
dữ liệu lớn (tin học)
指规模巨大、类型多样的数据集合。
大数据技术帮助企业分析用户需求。
dà shù jù jì shù bāng zhù qǐ yè fēn xī yòng hù xū qiú.Công nghệ dữ liệu lớn giúp doanh nghiệp phân tích nhu cầu người dùng.
小明,这次的大数据系统研发项目,过程真是太艰难了。
xiǎo míng, zhè cì de dà shù jù xì tǒng yán fā xiàng mù, guò chéng zhēn shì tài jiān nán le.Tiểu Minh, dự án nghiên cứu phát triển hệ thống dữ liệu lớn lần này, quá trình thật sự quá gian nan.
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此这就是大数据杀熟。平台完全掌握了我们的消费习惯和支付能力。
zhè jiù shì dà shù jù shā shú. píng tái wán quán zhǎng wò le wǒ men de xiāo fèi xí guàn hé zhī fù néng lì.Đây chính là dữ liệu lớn chèn ép khách quen. Nền tảng đã nắm vững hoàn toàn thói quen tiêu dùng và khả năng chi trả của chúng ta.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑我正打算提这个,利用大数据建立端到端的可视化预警平台迫在眉睫。
wǒ zhèng dǎ suàn tí zhè gè, lì yòng dà shù jù jiàn lì duān dào duān de kě shì huà yù jǐng píng tái pò zài méi jié.Tôi đang định đề xuất điểm này, việc dùng dữ liệu lớn để thiết lập nền tảng cảnh báo trực quan từ đầu đến cuối là vô cùng cấp thiết.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng