基于【基於】
[jī yú] [基 于]
bởi vì; trên cơ sở; xét theo
根据、凭借某种事实或理由。
我们的研究方案是基于大量实验数据的。
wǒ men de yán jiū fāng àn shì jī yú dà liàng shí yàn shù jù de.Phương án nghiên cứu của chúng tôi dựa trên lượng lớn dữ liệu thực nghiệm.
很好,只要审计条款权责清晰,我们可以基于这个框架草拟新合同。
hěn hǎo, zhǐ yào shěn jì tiáo kuǎn quán zé qīng xī, wǒ men kě yǐ jī yú zhè ge kuàng jià cǎo nǐ xīn hé tong.Rất tốt, chỉ cần điều khoản kiểm toán rõ ràng quyền hạn và trách nhiệm, chúng ta có thể dựa trên khung này để thảo hợp đồng mới.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…然而,用户购买产品是基于信任,算法缺陷引起的故障怎么能怪用户?
rán ér, yòng hù gòu mǎi chǎn pǐn shì jī yú xìn rèn, suàn fǎ quē xiàn yǐn qǐ de gù zhàng zěn me néng guài yòng hù?Tuy nhiên, người dùng mua sản phẩm là dựa trên niềm tin, sự cố do lỗi thuật toán gây ra sao có thể trách người dùng?
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành赞成,基于真实世界数据的疗效评估,对药企和医保局双方都更公平。
zàn chéng, jī yú zhēn shí shì jiè shù jù de liáo xiào píng gū, duì yào qǐ hé yī bǎo jú shuāng fāng dōu gèng gōng píng.Em tán thành, đánh giá hiệu quả dựa trên dữ liệu thực tế sẽ công bằng hơn cho cả phía doanh nghiệp dược lẫn cơ quan BHYT.
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế