基
[jī]
(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)
嗯,老师,我基本适应了。
èn, lǎo shī, wǒ jī běn shì yìng le.Vâng, thưa thầy, cơ bản em đã thích nghi.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…医疗资源应该向基层社区倾斜。
yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.
按规定,会员需要交一点基础费用。
àn guī dìng, huì yuán xū yào jiāo yì diǎn jī chǔ fèi yòng.Theo quy định, hội viên cần nộp một chút chi phí cơ bản.
Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao