基因
[jī yīn] [基 因]
1.gen (từ mượn)
生物体遗传的基本单位
科学研究表明,这种疾病与遗传基因有关。
kē xué yán jiū biǎo míng, zhè zhǒng jí bìng yǔ yí chuán jī yīn yǒu guān.Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng căn bệnh này có liên quan đến gen di truyền.
2.yếu tố cốt lõi; bản sắc
比喻事物内部特有的决定性因素
创新是这家企业的文化基因。
chuàng xīn shì zhè jiā qǐ yè de wén huà jī yīn.Đổi mới là gen văn hóa của doanh nghiệp này.
对啊,方言承载着不可替代的地域文化基因,丢了太可惜。
duì a, fāng yán chéng zài zhe bù kě tì dài de dì yù wén huà jī yīn, diū le tài kě xī.Đúng vậy ạ, phương ngữ mang gen văn hóa vùng miền không thể thay thế, mất đi thì quá đáng tiếc.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một基因决定了生物的遗传特征。
jī yīn jué dìng le shēng wù de yí chuán tè zhēng.Gen quyết định các đặc tính di truyền của sinh vật.
你的意思是,这项技术仅仅是在植株自身基因序列上做了微调?
nǐ de yì sī shì, zhè xiàng jì shù jǐn jǐn shì zài zhí zhū zì shēn jī yīn xù liè shàng zuò le wēi tiáo?Ý của cậu là, công nghệ này chỉ làm vi điều chỉnh trên chuỗi gen tự thân của cây trồng?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁