转基因
[zhuǎn jī yīn] [转 基 因]
biến đổi gen
这正是优势所在,它跟引入外源片段的传统转基因完全是两码事。
zhè zhèng shì yōu shì suǒ zài, tā gēn yǐn rù wài yuán piàn duàn de chuán tǒng zhuǎn jī yīn wán quán shì liǎng mǎ shì.Đây chính là ưu thế, nó và biến đổi gen truyền thống đưa đoạn gen ngoại lai vào hoàn toàn là hai việc khác nhau.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁但国际上对转基因作物的生物安全审查一向非常苛刻,推广能顺利吗?
dàn guó jì shàng duì zhuǎn jī yīn zuò wù de shēng wù ān quán shěn chá yí xiàng fēi cháng kē kè, tuī guǎng néng shùn lì ma?Nhưng quốc tế vốn rất khắt khe với việc thẩm định an toàn sinh học của cây trồng biến đổi gen, việc nhân rộng có thể thuận lợi không?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁