基因组
[jī yīn zǔ] [基 因 组]
bộ gen
当前的检测表明,因干预引发的基因组直接突变已经被压到了极低水平。
dāng qián de jiǎn cè biǎo míng, yīn gān yù yǐn fā de jī yīn zǔ zhí jiē tū biàn yǐ jīng bèi yā dào le jí dī shuǐ píng.Kiểm nghiệm hiện tại cho thấy, đột biến trực tiếp của bộ gen do can thiệp gây ra đã được nén xuống mức cực kỳ thấp.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必你这是一味追求突破,脱靶可能导致基因组错位,商业化应用绝不能操之过急。
nǐ zhè shì yí wèi zhuī qiú tū pò, tuō bǎ kě néng dǎo zhì jī yīn zǔ cuò wèi, shāng yè huà yìng yòng jué bù néng cāo zhī guò jí.Cậu đây là một mực theo đuổi đột phá, cắt lệch mục tiêu có thể dẫn đến sai lệch bộ gen, ứng dụng thương mại hóa tuyệt đối không thể nóng vội.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味