基因库
[jī yīn kù] [基 因 库]
ngân hàng gen
生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。
shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味是的,所以我们建议加速扩容国家基因库,抢救性搜集地方珍稀品种。
shì de, suǒ yǐ wǒ men jiàn yì jiā sù kuò róng guó jiā jī yīn kù, qiǎng jiù xìng sōu jí dì fāng zhēn xī pǐn zhǒng.Vâng, do đó chúng em đề xuất đẩy nhanh mở rộng kho gen quốc gia, thu thập khẩn cấp các giống địa phương quý hiếm.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực救人当然好,但修改人类基因库会触及伦理底线。万一技术被滥用去定制婴儿呢?
jiù rén dāng rán hǎo, dàn xiū gǎi rén lèi jī yīn kù huì chù jí lún lǐ dǐ xiàn. wàn yī jì shù bèi làn yòng qù dìng zhì yīng ér ne?Cứu người đương nhiên là tốt, nhưng sửa đổi vốn gen con người sẽ chạm đến giới hạn đạo đức. Lỡ như công nghệ bị lạm dụng để thiết kế em bé thì sao?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người