根基
[gēn jī] [根 基]
1.nền tảng
事物发展的根本或基础。
扎实的词汇量是学好高级汉语的根基。
zhā shi de cí huì liáng shì xué hǎo gāo jí hàn yǔ de gēn jī.Vốn từ vựng vững chắc là nền tảng để học tốt tiếng Trung cao cấp.
2.móng nhà, nền móng kiến trúc
建筑物的底脚、地基。
这栋大楼的根基打得非常深。
zhè dòng dà lóu de gēn jī dǎ de fēi cháng shēn.Nền móng của tòa nhà này được xây rất sâu.
这并非非此即彼,义利合一恰恰构成企业社会责任的哲学根基。
zhè bìng fēi fēi cǐ jí bǐ, yì lì hé yī qià qià gòu chéng qǐ yè shè huì zé rèn de zhé xué gēn jī.Đây không phải là chọn một trong hai, nghĩa - lợi thống nhất mới chính là nền tảng triết học của trách nhiệm xã hội doanh nghiệp.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp青年干部要扎根基层服务群众。
qīng nián gàn bù yào zhā gēn jī céng fú wù qún zhòng.Cán bộ trẻ cần bén rễ ở cơ sở để phục vụ quần chúng.
任由这种脱责恶习蔓延,岂非直接践踏国际人道主义法的存续根基?
rèn yóu zhè zhǒng tuō zé è xí màn yán, qǐ fēi zhí jiē jiàn tà guó jì rén dào zhǔ yì fǎ de cún xù gēn jī?Mặc cho thói xấu trốn tránh trách nhiệm này lan tràn, chẳng phải là trực tiếp giẫm đạp lên nền móng tồn tại của luật nhân đạo quốc tế sao?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂