版本
[bǎn běn] [版 本]
phiên bản; ấn bản; phát hành
书籍、软件等经过修改或重印的不同形态。
请大家下载并安装软件的最新版本以修复漏洞。
qǐng dà jiā xià zài bìng ān zhuāng ruǎn jiàn de zuì xīn bǎn běn yǐ xiū fù lòu dòng.Xin mọi người tải và cài đặt phiên bản mới nhất của phần mềm để vá lỗi.
真的吗?我们刚更新了算法版本啊。
zhēn de ma? wǒ men gāng gēng xīn le suàn fǎ bǎn běn a.Thật sao? Chúng ta vừa mới cập nhật phiên bản thuật toán mà.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…这个设备不兼容旧版本的软件。
zhè ge shè bèi bù jiān róng jiù bǎn běn de ruǎn jiàn.Thiết bị này không tương thích với phần mềm phiên bản cũ.
免费版本就很好用了,足够平时学习听。
miǎn fèi bǎn běn jiù hěn hǎo yòng le, zú gòu píng shí xué xí tīng.Bản miễn phí đã rất dễ dùng rồi, đủ cho việc nghe khi học bình thường.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V