成本
[chéng běn] [成 本]
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
生产产品或提供服务所支出的费用。
这种产品的生产成本很高。
zhè zhǒng chǎn pǐn de shēng chǎn chéng běn hěn gāo.Chi phí sản xuất của loại sản phẩm này rất cao.
不过,与此同时,成本也在上升。
bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时降低成本可以提高产品的利润。
jiàng dī chéng běn kě yǐ tí gāo chǎn pǐn de lì rùn.Giảm chi phí có thể làm tăng lợi nhuận của sản phẩm.
那我们应该先从哪方面控制成本?
nà wǒ men yīng gāi xiān cóng nǎ fāng miàn kòng zhì chéng běn?Vậy chúng ta nên kiểm soát chi phí từ mặt nào trước?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时