边际成本
[biān jì chéng běn] [边 际 成 本]
chi phí cận biên
边际成本下降是关键。那海水腐蚀设备的高风险问题,你们考虑了吗?
biān jì chéng běn xià jiàng shì guān jiàn. nà hǎi shuǐ fǔ shí shè bèi de gāo fēng xiǎn wèn tí, nǐ men kǎo lǜ le ma?Chi phí biên giảm xuống là mấu chốt. Vậy vấn đề rủi ro cao về việc nước biển ăn mòn thiết bị, các cậu đã cân nhắc chưa?
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而正因如此,规模化量产才能有效摊薄边际成本,长期看利润率不降反升。
zhèng yīn rú cǐ, guī mó huà liáng chǎn cái néng yǒu xiào tān báo biān jì chéng běn, cháng qī kàn lì rùn lǜ bú jiàng fǎn shēng.Chính vì thế, sản xuất hàng loạt quy mô lớn mới có thể giảm trừ chi phí biên hiệu quả, về lâu dài tỷ suất lợi nhuận tăng chứ không giảm.
Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy没错,初期建设成本确实比较高。但随着技术成熟,边际成本在不断下降。
méi cuò, chū qī jiàn shè chéng běn què shí bǐ jiào gāo. dàn suí zhe jì shù chéng shú, biān jì chéng běn zài bú duàn xià jiàng.Không sai, chi phí xây dựng ban đầu quả thực khá cao. Nhưng cùng với sự trưởng thành của công nghệ, chi phí biên đang không ngừng giảm xuống.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而