际
[jì]
biên giới; rìa; ranh giới
对,我们实际只有三个工作日。
duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免许多学者参加了这次国际会议。
xǔ duō xué zhě cān jiā le zhè cì guó jì huì yì.Nhiều học giả đã tham gia hội nghị quốc tế lần này.
嗯,我想多积累一些实际工作经验。
èn, wǒ xiǎng duō jī lěi yì xiē shí jì gōng zuò jīng yàn.Ừm, em muốn tích lũy thêm chút kinh nghiệm làm việc thực tế.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp