代际
[dài jì] [代 际]
liên thế hệ; theo thế hệ
这种成长背景造成的代际差距,确实比我想象的还要大。
zhè zhǒng chéng zhǎng bèi jǐng zào chéng de dài jì chā jù, què shí bǐ wǒ xiǎng xiàng de hái yào dà.Khoảng cách thế hệ do bối cảnh trưởng thành tạo nên thế này quả thật còn lớn hơn em tưởng.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免对啊。资金筹集机制必须兼顾代际公平与财政的可持续性,不能只靠一代人支撑。
duì a. zī jīn chóu jí jī zhì bì xū jiān gù dài jì gōng píng yǔ cái zhèng de kě chí xù xìng, bù néng zhǐ kào yí dài rén zhī chēng.Đúng vậy. Cơ chế huy động vốn phải coi trọng cả sự công bằng giữa các thế hệ lẫn tính bền vững của ngân sách, không thể chỉ dựa vào một thế hệ gánh vác.
Trong bài: Thiết kế bảo hiểm chăm sóc dài hạn各位委员,鉴于代际抚养比恶化,现行体系已难以为继,我们必须推行结构性改革。
gè wèi wěi yuán, jiàn yú dài jì fǔ yǎng bǐ è huà, xiàn xíng tǐ xì yǐ nán yǐ wéi jì, wǒ men bì xū tuī xíng jié gòu xìng gǎi gé.Thưa các ủy viên, xét thấy tỷ lệ phụ dưỡng giữa các thế hệ xấu đi, hệ thống hiện hành khó duy trì, chúng ta phải thúc đẩy cải cách cơ cấu.
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia