之际
[zhī jì] [之 际]
trong lúc; vào thời điểm
在天下大乱之际,若想立竿见影重塑秩序,最有效的手段莫过于严明的法治。
zài tiān xià dà luàn zhī jì, ruò xiǎng lì gān jiàn yǐng chóng sù zhì xù, zuì yǒu xiào de shǒu duàn mò guò yú yán míng de fǎ zhì.Vào lúc thiên hạ đại loạn, nếu muốn lập tức tái thiết trật tự, thủ đoạn hiệu quả nhất không gì bằng nền pháp trị nghiêm minh.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于公司扩展业务,正是用人之际。
gōng sī kuò zhǎn yè wù, zhèng shì yòng rén zhī jì.Công ty mở rộng kinh doanh, đúng lúc cần dùng người.
大可不必。新旧机制交替之际,磨合期的阵痛是客观存在的,任何人都难以完全规避。
dà kě bú bì. xīn jiù jī zhì jiāo tì zhī jì, mó hé qī de zhèn tòng shì kè guān cún zài de, rèn hé rén dōu nán yǐ wán quán guī bì.Hoàn toàn không cần thiết. Vào thời điểm cơ chế mới và cũ giao thời, cơn đau của giai đoạn phối hợp là điều tồn tại khách quan, bất kỳ ai cũng khó có thể hoàn toàn tránh khỏi.
Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免