之中
[zhī zhōng] [之 TRUNG]
bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó)
在某一范围或过程内
生活之中处处都充满了惊喜。
shēng huó zhī zhōng chù chù dōu chōng mǎn le jīng xǐ.Trong cuộc sống nơi đâu cũng tràn ngập những điều bất ngờ.
意料之中。不过,为什么它对你如此不可或缺?
yì liào zhī zhōng. bú guò, wèi shén me tā duì nǐ rú cǐ bù kě huò quē?Đúng như dự đoán. Nhưng tại sao nó lại không thể thiếu đối với bạn như vậy?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说对,坚守低干预策略,才能让古建筑真正活在现代生活之中。
duì, jiān shǒu dī gān yù cè lüè, cái néng ràng gǔ jiàn zhù zhēn zhèng huó zài xiàn dài shēng huó zhī zhōng.Đúng vậy, kiên trì chiến lược can thiệp tối thiểu mới giúp kiến trúc cổ thực sự sống trong đời sống hiện đại.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị他手握长弓,站立在荒野之中。
tā shǒu wò cháng gōng, zhàn lì zài huāng yě zhī zhōng.Anh ấy tay cầm cây cung dài, đứng ở giữa cánh đồng hoang.