无际
[wú jì] [无 际]
vô hạn; rộng lớn không bờ bến
金色的朝阳照耀着一望无际的麦田。
jīn sè de cháo yáng zhào yào zhe yí wàng wú jì de mài tián.Ánh nắng ban mai vàng rực chiếu sáng cánh đồng lúa mì bạt ngàn.
轮船航行在无边无际的汪洋大海上,显得十分渺小。
lún chuán háng xíng zài wú biān wú jì de wāng yáng dà hǎi shàng, xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo.Con tàu di chuyển giữa đại dương mênh mông vô tận trông thật nhỏ bé.